bớt tay
 | [bớt tay] | |  | To relax pressure, to relax severity (trong hành động đối xử) | |  | act moderately, not to go over-board | |  | Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa (truyện Kiều) | | Show mercy, treat her with a gentler hand. |
To relax pressure, to relax severity (trong hành động đối xử)
|
|